Con trượt tròn LMK LUU mặt bích vuông dạng dài là bộ phận dẫn hướng tuyến tính sử dụng bi tuần hoàn, được lắp với thanh trượt tròn có đường kính tương ứng. Thiết kế mặt bích vuông giúp sản phẩm có thể bắt trực tiếp lên bàn máy hoặc tấm gá bằng bu lông, thuận tiện khi lắp đặt và bảo trì.
![]()
So với dòng LMK UU tiêu chuẩn, con trượt tròn LMK LUU có thân dài và khoảng dẫn hướng lớn hơn. Cấu tạo này giúp tăng độ ổn định của cụm trượt, đặc biệt phù hợp với những vị trí có tải mô-men hoặc yêu cầu hạn chế rung lắc trong quá trình chuyển động.
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| LMK | Con trượt tròn có mặt bích vuông. |
| 12, 16, 20... | Đường kính danh nghĩa của thanh trượt tròn, đơn vị mm. |
| L | Long type – phiên bản thân dài. |
| UU | Có phớt chắn bụi ở hai đầu con trượt. |
Ví dụ: LMK20LUU là con trượt tròn mặt bích vuông dạng dài, có phớt chắn bụi hai đầu và sử dụng với thanh trượt tròn đường kính 20 mm.
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | LMK…LUU |
| Kiểu kết cấu | Con trượt tròn mặt bích vuông dạng dài |
| Nguyên lý chuyển động | Bi tuần hoàn, chuyển động tuyến tính |
| Kiểu làm kín | Phớt chắn bụi hai đầu – UU |
| Phương pháp lắp | Bắt trực tiếp qua mặt bích vuông bằng bu lông |
| Đường kính trục sử dụng | Ø12, Ø16, Ø20, Ø25, Ø30, Ø35 và Ø40 mm |
| Thanh trượt tương thích | Thanh trượt tròn SC có cùng đường kính danh nghĩa |
| Bôi trơn | Mỡ hoặc dầu bôi trơn phù hợp với điều kiện vận hành |

| Mã hàng | Đường kính trục | Kiểu sản phẩm | ĐVT |
|---|---|---|---|
| LMK12LUU | Ø12 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| LMK16LUU | Ø16 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| LMK20LUU | Ø20 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| LMK25LUU | Ø25 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| LMK30LUU | Ø30 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| LMK35LUU | Ø35 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| LMK40LUU | Ø40 mm | Mặt bích vuông dạng dài | Cái |
| Tiêu chí | LMK LUU dạng dài | LMK UU tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Chiều dài thân | Dài hơn | Ngắn và gọn hơn |
| Độ ổn định | Ổn định hơn khi có tải mô-men | Phù hợp tải hướng kính và cơ cấu thông thường |
| Không gian lắp đặt | Cần không gian lớn hơn theo chiều dọc trục | Phù hợp vị trí có không gian giới hạn |
| Ứng dụng phù hợp | Bàn trượt dài, cơ cấu có tải lệch tâm hoặc yêu cầu hạn chế rung lắc | Cơ cấu dẫn hướng nhỏ gọn, tải và mô-men ở mức phù hợp |