Con trượt vuông HGH (thuộc dòng sản phẩm HG Series Linear Guideway) là dòng con trượt tuyến tính dạng thân cao (High Assembly), mặt gá hẹp, được ứng dụng phổ biến nhất trong hệ thống dẫn hướng máy CNC, máy cắt laser, robot công nghiệp và các cơ cấu tự động hóa.
![]()
Con trượt HGH được thiết kế cấu trúc rãnh lăn bi 4 hàng tuần hoàn nghiêng góc tiếp xúc 45°, giúp hệ thống đạt khả năng chịu tải trọng cực cao và phân bổ lực đều theo cả 4 hướng: hướng xuống, hướng lên và hai hướng ngang. Nhờ đó, con trượt HGH giữ được độ cứng vững tối đa, giảm ma sát tối đa và vận hành êm ái ngay cả ở tốc độ dịch chuyển cao.
Thiết kế thân cao, mặt gá hẹp (High Assembly): Giúp giảm thiểu chiều rộng gá lắp, lỗ ren bắt vít trực tiếp từ trên xuống bàn máy, tối ưu khoảng không gian gá cho các trục di chuyển.
Phân loại cấp tải đa dạng (CA & HA):
Dòng CA: Con trượt tải nặng tiêu chuẩn (Heavy Load).
Dòng HA: Con trượt siêu tải nặng thân dài (Super Heavy Load) với chiều dài block trượt lớn hơn, chứa nhiều bi hơn, tăng tải trọng và mô-men xoắn chịu đựng.
Khả năng tự căn chỉnh (Self-aligning): Rãnh bi hình vòng cung dạng DF giúp con trượt tự hòa giải các sai số gá lắp nhỏ, đảm bảo chuyển động trơn tru không bị kẹt rít.
Độ bền cao & Dễ bảo dưỡng: Tích hợp phớt chắn bụi hai đầu và đầu bơm mỡ bôi trơn (Grease Nipple) tiện lợi, giúp màng dầu bôi trơn luôn được duy trì, kéo dài tuổi thọ rãnh bi.
Tính lắp lẫn cao: Con trượt HGH sử dụng tương thích hoàn hảo với thanh ray trượt vuông HGR cùng size danh nghĩa.
(Đơn vị đo: mm)
| Mã Model | H | H1 | N | W | B | B1 | C | L1 | L | Lỗ Ren Gá (M x l) | T | H2 | H3 | W2 | H4 | Vít Bắt Ray |
| HGH 15CA | 28 | 4.3 | 9.5 | 34 | 26 | 4.0 | 26 | 39.4 | 61.4 | M4 x 5 | 6.0 | 8.5 | 9.5 | 15.0 | 15.0 | M4 x 16 |
| HGH 20CA | 30 | 4.6 | 12.0 | 44 | 32 | 6.0 | 36 | 50.5 | 77.5 | M5 x 6 | 8.0 | 6.0 | 7.0 | 17.5 | 20.0 | M5 x 16 |
| HGH 20HA | 30 | 4.6 | 12.0 | 44 | 32 | 6.0 | 50 | 65.2 | 92.2 | M5 x 6 | 8.0 | 6.0 | 7.0 | 17.5 | 20.0 | M5 x 16 |
| HGH 25CA | 40 | 5.5 | 12.5 | 48 | 35 | 6.5 | 35 | 58.0 | 84.0 | M6 x 8 | 8.0 | 10.0 | 13.0 | 22.0 | 23.0 | M6 x 20 |
| HGH 25HA | 40 | 5.5 | 12.5 | 48 | 35 | 6.5 | 50 | 78.6 | 104.6 | M6 x 8 | 8.0 | 10.0 | 13.0 | 22.0 | 23.0 | M6 x 20 |
| HGH 30CA | 45 | 6.0 | 16.0 | 60 | 40 | 10.0 | 40 | 70.0 | 97.4 | M8 x 10 | 8.5 | 9.5 | 13.8 | 26.0 | 28.0 | M8 x 25 |
| HGH 30HA | 45 | 6.0 | 16.0 | 60 | 40 | 10.0 | 60 | 93.0 | 120.4 | M8 x 10 | 8.5 | 9.5 | 13.8 | 26.0 | 28.0 | M8 x 25 |
| HGH 35CA | 55 | 7.5 | 18.0 | 70 | 50 | 10.0 | 50 | 80.0 | 112.4 | M8 x 12 | 10.2 | 16.0 | 19.6 | 29.0 | 34.0 | M8 x 25 |
| HGH 35HA | 55 | 7.5 | 18.0 | 70 | 50 | 10.0 | 72 | 105.8 | 138.2 | M8 x 12 | 10.2 | 16.0 | 19.6 | 29.0 | 34.0 | M8 x 25 |
| HGH 45CA | 70 | 9.5 | 20.5 | 86 | 60 | 13.0 | 60 | 97.0 | 139.4 | M10 x 17 | 16.0 | 18.5 | 30.5 | 38.0 | 45.0 | M12 x 35 |
| HGH 45HA | 70 | 9.5 | 20.5 | 86 | 60 | 13.0 | 80 | 128.8 | 171.2 | M10 x 17 | 16.0 | 18.5 | 30.5 | 38.0 | 45.0 | M12 x 35 |
| HGH 55CA | 80 | 13.0 | 23.5 | 100 | 75 | 12.5 | 75 | 117.7 | 166.7 | M12 x 18 | 17.5 | 22.0 | 29.0 | 44.0 | 53.0 | M14 x 45 |
| HGH 55HA | 80 | 13.0 | 23.5 | 100 | 75 | 12.5 | 95 | 155.8 | 204.8 | M12 x 18 | 17.5 | 22.0 | 29.0 | 44.0 | 53.0 | M14 x 45 |
| HGH 65CA | 90 | 15.0 | 31.5 | 126 | 76 | 25.0 | 70 | 144.2 | 200.2 | M16 x 20 | 25.0 | 15.0 | 15.0 | 53.0 | 63.0 | M16 x 50 |
| HGH 65HA | 90 | 15.0 | 31.5 | 126 | 76 | 25.0 | 120 | 203.6 | 259.6 | M16 x 20 | 25.0 | 15.0 | 15.0 | 53.0 | 63.0 | M16 x 50 |
| Mã Model | Tải Động C (kN) | Tải Tĩnh C0 (kN) | Mô-men MR (kN-m) | Mô-men MP (kN-m) | Mô-men MY (kN-m) | Trọng lượng Con trượt (kg) | Trọng lượng Ray HGR (kg/m) |
| HGH 15CA | 11.38 | 25.31 | 0.17 | 0.15 | 0.18 | 0.17 | 1.45 |
| HGH 20CA | 17.75 | 37.84 | 0.38 | 0.27 | 0.27 | 0.30 | 2.21 |
| HGH 20HA | 21.18 | 48.84 | 0.48 | 0.47 | 0.47 | 0.39 | 2.21 |
| HGH 25CA | 26.48 | 56.19 | 0.64 | 0.51 | 0.51 | 0.51 | 3.21 |
| HGH 25HA | 32.75 | 76.00 | 0.87 | 0.88 | 0.88 | 0.69 | 3.21 |
| HGH 30CA | 38.74 | 83.06 | 1.06 | 0.85 | 0.85 | 0.88 | 4.47 |
| HGH 30HA | 47.27 | 110.13 | 1.40 | 1.47 | 1.47 | 1.16 | 4.47 |
| HGH 35CA | 49.52 | 102.87 | 1.73 | 1.20 | 1.20 | 1.45 | 6.30 |
| HGH 35HA | 60.21 | 136.31 | 2.29 | 2.08 | 2.08 | 1.92 | 6.30 |
| HGH 45CA | 77.57 | 155.93 | 3.01 | 2.35 | 2.35 | 2.73 | 10.41 |
| HGH 45HA | 94.54 | 207.12 | 4.00 | 4.07 | 4.07 | 3.61 | 10.41 |
| HGH 55CA | 114.44 | 227.81 | 5.66 | 4.06 | 4.06 | 4.17 | 15.08 |
| HGH 55HA | 139.35 | 301.26 | 7.49 | 7.01 | 7.01 | 5.49 | 15.08 |
| HGH 65CA | 163.63 | 324.71 | 10.02 | 6.44 | 6.44 | 7.00 | 21.18 |
| HGH 65HA | 208.36 | 457.15 | 14.15 | 11.12 | 11.12 | 9.82 | 21.18 |
Dòng HGH-CA (Heavy Load):
Đặc điểm: Thân con trượt có chiều dài tiêu chuẩn (L1 & L).
Ứng dụng: Đáp ứng hơn 80% nhu cầu trong các thiết bị tự động hóa phổ thông, máy cắt khắc gỗ CNC, máy khắc laser CO2/Fiber công suất vừa.
Dòng HGH-HA (Super Heavy Load):
Đặc điểm: Thân con trượt kéo dài hơn hẳn (L1 & L lớn hơn), khoảng cách lỗ gá C rộng hơn, chứa số lượng bi lăn nhiều hơn.
Ứng dụng: Tăng khả năng chịu tải trọng động C và mô-men xoắn (MR, MP, MY) thêm 20% – 45%. Thích hợp cho các trục Z chịu va đập mạnh, máy phay cơ khí tải trọng nặng.
HGH15 – HGH20: Máy CNC mini, máy in 3D công nghiệp, máy Laser CO2 khổ nhỏ, tay gắp robot gắp linh kiện điện tử.
HGH25 – HGH30: Máy phay gỗ CNC nhiều đầu spindle, máy cắt Plasma/Laser Fiber công suất cao, máy đùn nhựa, dây chuyền đóng gói.
HGH35 – HGH45: Máy trung tâm gia công cơ khí (VMC), máy chấn đột dập kim loại tấm, cơ cấu nâng hạ tải trọng nặng.
HGH55 – HGH65: Thiết bị siêu tải trọng trong nhà máy đóng tàu, máy gia công siêu trường siêu trọng, máy đùn cán thép.
Thao tác trượt con trượt vào ray:
Giữ con trượt thẳng hàng với thanh ray HGR. Trượt nhẹ nhàng từ thanh gá định vị nhựa sang ray.
Tuyệt đối không dùng búa gõ hoặc ép cưỡng bức làm rơi rụng bi lăn ra ngoài.
Bôi trơn định kỳ:
Bơm mỡ bôi trơn công nghiệp qua vú mỡ ở nắp chặn hai đầu con trượt.
Thực hiện bảo dưỡng định kỳ sau mỗi 100km – 500km hành trình di chuyển (tùy thuộc vào môi trường bụi bẩn).
Nút bịt bảo vệ lỗ ray:
Bịt tất cả các lỗ bắt vít trên thanh ray HGR bằng nút bịt nhựa chuyên dụng để phoi kim loại/bụi gỗ không chui vào làm hỏng phớt chặn bụi và bi.
Q1: Con trượt HGH có lắp vừa thanh ray HGW không?
Trả lời: Có. Dòng con trượt HGH (dạng vuông) và HGW (dạng mặt bích) dùng chung một quy cách thanh ray trượt vuông HGR cùng kích thước danh nghĩa (VD: HGH20CA và HGW20CC đều lắp trên ray HGR20).
Q2: Làm thế nào để phân biệt HGH-CA và HGH-HA khi nhìn thực tế?
Trả lời: Con trượt HGH-HA có thân dài hơn hẳn so với HGH-CA cùng size, đồng thời khoảng cách giữa 2 lỗ ren gá chiều dài (thông số C) trên mặt con trượt HA lớn hơn.
Q3: Con trượt HGH có thể thay thế trực tiếp cho các thương hiệu khác không?
Trả lời: Có. Các kích thước gá lắp cơ bản (H, W, L1, B, C) của dòng HGH tuân theo tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế, có thể thay thế tương đương cho các dòng trượt vuông thân cao tiêu chuẩn.